Từ vựng
下流 (かりゅう, karyuu) nghĩa là gì?
下流 (かりゅう, karyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ lưu sông; tầng lớp hạ lưu trong xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かりゅう |
|---|
| Romaji | karyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
下流かりゅう
karyuu
hạ lưu sông; tầng lớp hạ lưu trong xã hội
- 1danh từ hạ lưu sôngdownstream; lower reaches of a river
- 2danh từ tầng lớp hạ lưu trong xã hộilower classes