Từ vựng
下山 (げざん, gezan) nghĩa là gì?
下山 (げざん, gezan) trong tiếng Nhật nghĩa là việc xuống núi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げざん |
|---|
| Romaji | gezan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
下山げざん
gezan
việc xuống núi
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc xuống núidescending a mountain; descent