Từ vựng
下す (くだす, kudasu) nghĩa là gì?
下す (くだす, kudasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa ra quyết định, rút ra kết luận; tuyên án, ra phán quyết, ban mệnh lệnh; hạ xuống, đưa xuống thấp; tự tay làm, đích thân thực hiện.
| Cách đọc | くだす |
|---|---|
| Romaji | kudasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
下すくだす
kudasu
đưa ra quyết định, rút ra kết luận; tuyên án, ra phán quyết, ban mệnh lệnh; hạ xuống, đưa xuống thấp; tự tay làm, đích thân thực hiện
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đưa ra quyết định, rút ra kết luậnto make a decision; to draw a conclusion
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tuyên án, ra phán quyết, ban mệnh lệnhto give a judgement; to hand down a verdict; to pass a sentence
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hạ xuống, đưa xuống thấpto let go down; to lower
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ tự tay làm, đích thân thực hiệnto do oneself; to do by oneself
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đánh bại, hạ gụcto beat; to defeat
Còn viết: 降す