Từ vựng
下さる (くださる, kudasaru) nghĩa là gì?
下さる (くださる, kudasaru) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) cho, tặng cho, ban cho; (kính ngữ, trợ động từ) làm giúp cho, có nhã ý làm cho.
| Cách đọc | くださる |
|---|---|
| Romaji | kudasaru |
| Từ loại | tha động từ |
下さるくださる
kudasaru
(kính ngữ) cho, tặng cho, ban cho; (kính ngữ, trợ động từ) làm giúp cho, có nhã ý làm cho
- 1v5aru · tha động từ (kính ngữ) cho, tặng cho, ban choto give; to confer; to bestow
- 2v5aru · tha động từ (kính ngữ, trợ động từ) làm giúp cho, có nhã ý làm choto kindly do for one; to oblige; to favour