Từ vựng
上流 (じょうりゅう, jouryuu) nghĩa là gì?
上流 (じょうりゅう, jouryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thượng nguồn, khúc sông phía trên; ở phía thượng nguồn, ngược dòng; tầng lớp thượng lưu trong xã hội.
| Cách đọc | じょうりゅう |
|---|---|
| Romaji | jouryuu |
| Từ loại | danh từ |
上流じょうりゅう
jouryuu
thượng nguồn, khúc sông phía trên; ở phía thượng nguồn, ngược dòng; tầng lớp thượng lưu trong xã hội
- 1danh từ thượng nguồn, khúc sông phía trênupper stream; upper course; upper reaches
- 2tính từ の ở phía thượng nguồn, ngược dòngupstream
- 3danh từ · tính từ の tầng lớp thượng lưu trong xã hộiupper classes