Từ vựng
上せる (のぼせる, noboseru) nghĩa là gì?
上せる (のぼせる, noboseru) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa lên, ghi chép lại, nêu ra vấn đề, dọn món ăn lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のぼせる |
|---|
| Romaji | noboseru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
上せるのぼせる
noboseru
đưa lên, ghi chép lại, nêu ra vấn đề, dọn món ăn lên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đưa lên, ghi chép lại, nêu ra vấn đề, dọn món ăn lênto raise; to record; to bring up (a matter)