Từ vựng
上げ (あげ, age) nghĩa là gì?
上げ (あげ, age) trong tiếng Nhật nghĩa là nếp khâu thu ngắn, đường gấp gấu áo; sự tăng lên, sự nâng lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あげ |
|---|
| Romaji | age |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
上げあげ
age
nếp khâu thu ngắn, đường gấp gấu áo; sự tăng lên, sự nâng lên
- 1danh từ · hậu tố nếp khâu thu ngắn, đường gấp gấu áotuck (e.g. in a dress)
- 2danh từ sự tăng lên, sự nâng lênrise (e.g. in price)
Còn viết: 揚げ