Từ vựng
三年 (さんねん, sannen) nghĩa là gì?
三年 (さんねん, sannen) trong tiếng Nhật nghĩa là ba năm; năm học thứ ba, học sinh năm ba.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんねん |
|---|
| Romaji | sannen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
三年さんねん
sannen
ba năm; năm học thứ ba, học sinh năm ba
- 1danh từ ba nămthree years
- 2danh từ năm học thứ ba, học sinh năm bathird school year (e.g. of high school)
Còn viết: 3年