Từ vựng
一等 (いっとう, ittou) nghĩa là gì?
一等 (いっとう, ittou) trong tiếng Nhật nghĩa là hạng nhất, loại ưu, giải nhất; một cấp bậc, một nấc chênh lệch; nhất, hơn hết thảy.
| Cách đọc | いっとう |
|---|---|
| Romaji | ittou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
一等いっとう
ittou
hạng nhất, loại ưu, giải nhất; một cấp bậc, một nấc chênh lệch; nhất, hơn hết thảy
- 1danh từ · tính từ の hạng nhất, loại ưu, giải nhấtfirst class; first rank; first grade
- 2danh từ một cấp bậc, một nấc chênh lệchone degree; one level; one grade
- 3trạng từ nhất, hơn hết thảymost; best
Còn viết: 1等