Từ vựng
一撃 (いちげき, ichigeki) nghĩa là gì?
一撃 (いちげき, ichigeki) trong tiếng Nhật nghĩa là một đòn, một cú đánh; chinh phục tuyến leo núi ngay lần thử đầu tiên.
| Cách đọc | いちげき |
|---|---|
| Romaji | ichigeki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
一撃いちげき
ichigeki
một đòn, một cú đánh; chinh phục tuyến leo núi ngay lần thử đầu tiên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ một đòn, một cú đánhone blow; one hit; one stroke
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ chinh phục tuyến leo núi ngay lần thử đầu tiênsummiting on the first attempt (oft. without prior knowledge about the route; in climbing); on-sight; flashing
Còn viết: 1撃