Từ vựng
一応 (いちおう, ichiou) nghĩa là gì?
一応 (いちおう, ichiou) trong tiếng Nhật nghĩa là tạm coi là, đại khái; để phòng hờ.
| Cách đọc | いちおう |
|---|---|
| Romaji | ichiou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
一応いちおう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngichiou
tạm coi là, đại khái; để phòng hờ
- 1danh từ · tính từ の · trạng từ tạm gọi là, đại khái, về cơ bản (tuy chưa thật trọn vẹn)more or less; though not quite satisfactorily; after a fashion
- 2danh từ · trạng từ tạm thời, trước mắttentatively; for the time being
- 3danh từ · trạng từ để phòng khi, cho chắcjust in case
- 4danh từ · trạng từ một lượt, một lầnonce
Câu ví dụ
一応先生に聞いてみます。
Để phòng hờ, tôi sẽ thử hỏi thầy.
準備は一応終わりました。
Việc chuẩn bị thì tạm coi như xong.