Từ vựng
ロマン (roman) nghĩa là gì?
ロマン trong tiếng Nhật nghĩa là truyện truyền kỳ hiệp sĩ, thiên anh hùng ca lãng mạn; khát vọng lớn lao, ước mơ phiêu lưu kỳ vĩ; tiểu thuyết trường thiên; chuyện tình lãng mạn, mối tình.
| Cách đọc | ロマン |
|---|---|
| Romaji | roman |
| Từ loại | danh từ |
ロマンロマン
roman
truyện truyền kỳ hiệp sĩ, thiên anh hùng ca lãng mạn; khát vọng lớn lao, ước mơ phiêu lưu kỳ vĩ; tiểu thuyết trường thiên; chuyện tình lãng mạn, mối tình
- 1danh từ truyện truyền kỳ hiệp sĩ, thiên anh hùng ca lãng mạnromance (e.g. Arthurian romances); heroic tale
- 2danh từ khát vọng lớn lao, ước mơ phiêu lưu kỳ vĩ(nigh) impossible dream; adventurous spirit; great undertaking
- 3danh từ tiểu thuyết trường thiên(full-length) novel
- 4danh từ chuyện tình lãng mạn, mối tìnhromance; love affair
- 5danh từ chủ nghĩa lãng mạnromanticism
Còn viết: 浪漫、浪曼