Từ vựng
メモ帳 (メモちょう, memochou) nghĩa là gì?
メモ帳 (メモちょう, memochou) trong tiếng Nhật nghĩa là sổ tay ghi chép, quyển sổ ghi chú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | メモちょう |
|---|
| Romaji | memochou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
メモ帳メモちょう
memochou
sổ tay ghi chép, quyển sổ ghi chú
- 1danh từ sổ tay ghi chép, quyển sổ ghi chúmemo book; memo pad; notebook