Từ vựng
バタバタ (batabata) nghĩa là gì?
バタバタ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) phành phạch, phần phật, lạch cạch; chạy bình bịch, vùng vẫy đập chân tay ầm ĩ; (tượng hình) gục ngã hoặc sụp đổ liên tiếp hàng loạt; tất bật, rối rít.
| Cách đọc | バタバタ |
|---|---|
| Romaji | batabata |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
バタバタバタバタ
batabata
(tượng thanh) phành phạch, phần phật, lạch cạch; chạy bình bịch, vùng vẫy đập chân tay ầm ĩ; (tượng hình) gục ngã hoặc sụp đổ liên tiếp hàng loạt; tất bật, rối rít
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) phành phạch, phần phật, lạch cạchflapping; rattling; fluttering
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng thanh) chạy bình bịch, vùng vẫy đập chân tay ầm ĩ(running) with a clatter; noisily; thrashing (around)
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) gục ngã hoặc sụp đổ liên tiếp hàng loạt(falling) one after another; in quick succession
- 4trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) tất bật, rối rít, cuống quýt chạy ngược chạy xuôibusily; hurriedly; in a fluster
- 5trạng từ · adv-to (tượng hình) nhanh gọn, thoăn thoắt, nhoay nhoáyquickly; briskly; with dispatch