Từ vựng
コロナ禍 (コロナか, koronaka) nghĩa là gì?
コロナ禍 (コロナか, koronaka) trong tiếng Nhật nghĩa là đại dịch COVID-19, cuộc khủng hoảng do dịch bệnh corona gây ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コロナか |
|---|
| Romaji | koronaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コロナ禍コロナか
koronaka
đại dịch COVID-19, cuộc khủng hoảng do dịch bệnh corona gây ra
- 1danh từ đại dịch COVID-19, cuộc khủng hoảng do dịch bệnh corona gây raCOVID-19 pandemic; coronavirus crisis; COVID-19 crisis