Từ vựng
コピー機 (コピーき, kopiiki) nghĩa là gì?
コピー機 (コピーき, kopiiki) trong tiếng Nhật nghĩa là máy photocopy, máy sao chụp tài liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コピーき |
|---|
| Romaji | kopiiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コピー機コピーき
kopiiki
máy photocopy, máy sao chụp tài liệu
- 1danh từ máy photocopy, máy sao chụp tài liệucopier; copy machine; photocopier