Từ vựng
オーケストラ (ookesutora) nghĩa là gì?
オーケストラ trong tiếng Nhật nghĩa là dàn nhạc giao hưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オーケストラ |
|---|
| Romaji | ookesutora |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngookesutora
dàn nhạc giao hưởng
- 1danh từ orchestra
Câu ví dụ
昨夜、オーケストラの演奏を聞いた。
Tối qua tôi nghe dàn nhạc giao hưởng biểu diễn.
彼はオーケストラでバイオリンを弾く。
Anh ấy chơi violin trong dàn nhạc giao hưởng.