Từ vựng
オルガン (orugan) nghĩa là gì?
オルガン trong tiếng Nhật nghĩa là đàn organ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | オルガン |
|---|
| Romaji | orugan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngorugan
đàn organ
- 1danh từ organ (musical instrument)
Câu ví dụ
妹はオルガンを習っている。
Em gái tôi đang học đàn organ.
教会でオルガンの音が聞こえる。
Ở nhà thờ nghe thấy tiếng đàn organ.