Từ vựng

やり過ごす (やりすごす, yarisugosu) nghĩa là gì?

やり過ごす (やりすごす, yarisugosu) trong tiếng Nhật nghĩa là để cho đi qua, nhường cho qua, bỏ qua; làm quá mức, làm quá tay.

Thông tin tra cứu
Cách đọcやりすごす
Romajiyarisugosu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
やりすごす
yarisugosu

để cho đi qua, nhường cho qua, bỏ qua; làm quá mức, làm quá tay

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ để cho đi qua, nhường cho qua, bỏ quato let (something or someone) go past
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ làm quá mức, làm quá tayto do too much

Còn viết: 遣り過ごす、やり過す、遣り過す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.