Từ vựng
やり繰り (やりくり, yarikuri) nghĩa là gì?
やり繰り (やりくり, yarikuri) trong tiếng Nhật nghĩa là xoay xở, thu vén, liệu cơm gắp mắm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やりくり |
|---|
| Romaji | yarikuri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
やり繰りやりくり
yarikuri
xoay xở, thu vén, liệu cơm gắp mắm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ xoay xở, thu vén, liệu cơm gắp mắmmaking do; getting by (somehow); managing
Còn viết: 遣り繰り