Từ vựng
やり直し (やりなおし, yarinaoshi) nghĩa là gì?
やり直し (やりなおし, yarinaoshi) trong tiếng Nhật nghĩa là việc làm lại từ đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やりなおし |
|---|
| Romaji | yarinaoshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
やり直しやりなおし
yarinaoshi
việc làm lại từ đầu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc làm lại từ đầuredoing; doing over again
Còn viết: 遣り直し、遣直