Từ vựng
まん延 (まんえん, man'en) nghĩa là gì?
まん延 (まんえん, man'en) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lan tràn, sự bùng phát rộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんえん |
|---|
| Romaji | man'en |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
まん延まんえん
man'en
sự lan tràn, sự bùng phát rộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lan tràn, sự bùng phát rộngspread (e.g. of a disease); rampancy; infestation
Còn viết: 蔓延、蔓衍