Từ vựng
まな板 (まないた, manaita) nghĩa là gì?
まな板 (まないた, manaita) trong tiếng Nhật nghĩa là thớt, cái thớt; (lóng, thô) ngực phẳng, màn hình phẳng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まないた |
|---|
| Romaji | manaita |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
まな板まないた
manaita
thớt, cái thớt; (lóng, thô) ngực phẳng, màn hình phẳng
- 1danh từ thớt, cái thớtchopping board; cutting board
- 2danh từ (lóng, thô) ngực phẳng, màn hình phẳngflat chest; tiny breasts
Còn viết: 俎板、俎、真魚板