Từ vựng
ぶら下がる (ぶらさがる, burasagaru) nghĩa là gì?
ぶら下がる (ぶらさがる, burasagaru) trong tiếng Nhật nghĩa là treo lủng lẳng, đu bám từ trên xuống, đung đưa; bày ra ngay trước mắt, nằm trong tầm với; sống bám, ỷ lại hoàn toàn vào người khác.
| Cách đọc | ぶらさがる |
|---|---|
| Romaji | burasagaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
ぶら下がるぶらさがる
burasagaru
treo lủng lẳng, đu bám từ trên xuống, đung đưa; bày ra ngay trước mắt, nằm trong tầm với; sống bám, ỷ lại hoàn toàn vào người khác
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ treo lủng lẳng, đu bám từ trên xuống, đung đưato hang down (from); to dangle; to swing
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bày ra ngay trước mắt, nằm trong tầm vớito be within one's reach; to dangle (before one's eyes)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ sống bám, ỷ lại hoàn toàn vào người khácto be completely reliant on; to be entirely dependent on