Từ vựng
ひと時 (ひととき, hitotoki) nghĩa là gì?
ひと時 (ひととき, hitotoki) trong tiếng Nhật nghĩa là một lát, chốc lát, khoảnh khắc; một dạo, một thời trước đây; (cổ) một canh giờ, khoảng hai tiếng đồng hồ.
| Cách đọc | ひととき |
|---|---|
| Romaji | hitotoki |
| Từ loại | danh từ |
ひと時ひととき
hitotoki
một lát, chốc lát, khoảnh khắc; một dạo, một thời trước đây; (cổ) một canh giờ, khoảng hai tiếng đồng hồ
- 1danh từ một lát, chốc lát, khoảnh khắca (short) time; a while; moment
- 2danh từ · trạng từ một dạo, một thời trước đâyone time (in the past); a period; former times
- 3danh từ (cổ) một canh giờ, khoảng hai tiếng đồng hồtwo-hour period
Còn viết: 一時