Từ vựng
ばりばり (baribari) nghĩa là gì?
ばりばり trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) xoạc xoạc, sột soạt; rôm rốp, rau ráu, giòn tan; (tượng hình) cứng đơ, hồ cứng, giòn cứng; hăng say, tràn đầy năng lượng.
| Cách đọc | ばりばり |
|---|---|
| Romaji | baribari |
| Từ loại | trạng từ |
ばりばりばりばり
baribari
(tượng thanh) xoạc xoạc, sột soạt; rôm rốp, rau ráu, giòn tan; (tượng hình) cứng đơ, hồ cứng, giòn cứng; hăng say, tràn đầy năng lượng
- 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) xoạc xoạc, sột soạt, tiếng xé toạc hoặc cào mạnhvigorously (ripping, tearing, scratching, etc.); roughly; with a rip
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh) rôm rốp, rau ráu, giòn tan(eating) with a crunch
- 3tính từ -na · trạng từ · adv-to (tượng hình) cứng đơ, hồ cứng, giòn cứngstiff; starchy; crisp
- 4trạng từ · adv-to · tính từ の (tượng hình) hăng say, tràn đầy năng lượng, làm việc hết công suất(working) hard; energetically; vigorously
- 5trạng từ · adv-to (tượng thanh) đùng đoàng, ầm ầm, tiếng nổ máy hoặc tiếng súng liên thanh vang rềnwith a series of loud, repeated sounds (e.g. firing a machine gun, revving an engine); with a lot of (continuous) noise