Từ vựng

はみ出す (はみだす, hamidasu) nghĩa là gì?

はみ出す (はみだす, hamidasu) trong tiếng Nhật nghĩa là thò ra ngoài, tràn ra, lòi ra khỏi khung, phình ra; bị đẩy ra ngoài, bị gạt ra rìa; vượt quá, vượt khung — ngân sách, giới hạn.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはみだす
Romajihamidasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
はみだす
hamidasu

thò ra ngoài, tràn ra, lòi ra khỏi khung, phình ra; bị đẩy ra ngoài, bị gạt ra rìa; vượt quá, vượt khung — ngân sách, giới hạn

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ thò ra ngoài, tràn ra, lòi ra khỏi khung, phình rato protrude; to stick out; to jut out
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ bị đẩy ra ngoài, bị gạt ra rìato be forced out; to be pushed out; to be crowded out
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ vượt quá, vượt khung — ngân sách, giới hạnto go over (e.g. a budget); to go beyond; to exceed

Còn viết: 食み出す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.