Từ vựng
に従って (にしたがって, nishitagatte) nghĩa là gì?
に従って (にしたがって, nishitagatte) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) theo, tuân theo, càng... thì càng....
| Cách đọc | にしたがって |
|---|---|
| Romaji | nishitagatte |
| Từ loại | cụm từ |
に従ってにしたがって
nishitagatte
(mẫu câu) theo, tuân theo, càng... thì càng...
- 1cụm từ (mẫu câu) theo, tuân theo, càng... thì càng...in accordance with; according to; as X, then Y (e.g. as we age we gain wisdom, as wine matures it becomes more valuable, etc.)