Từ vựng
と言う (という, toiu) nghĩa là gì?
と言う (という, toiu) trong tiếng Nhật nghĩa là (mẫu câu) gọi là, tên là, rằng là; nhiều đến mức, tới tận; tất cả mọi…, không sót một … nào.
| Cách đọc | という |
|---|---|
| Romaji | toiu |
| Từ loại | cụm từ |
と言うという
toiu
(mẫu câu) gọi là, tên là, rằng là; nhiều đến mức, tới tận; tất cả mọi…, không sót một … nào
- 1cụm từ (mẫu câu) gọi là, tên là, rằng làcalled; named; that says
- 2cụm từ (mẫu câu) nhiều đến mức, tới tậnas many as; as much as
- 3cụm từ (mẫu câu) tất cả mọi…, không sót một … nàoall ...; every single ...