Từ vựng
たれ (tare) nghĩa là gì?
たれ trong tiếng Nhật nghĩa là nước sốt chấm hoặc rưới món ăn làm từ xì dầu và mirin; sự rủ xuống, vật rủ xuống; (võ thuật) giáp che bụng và hông trong kiếm đạo kendo; bộ chữ Hán bao phía trên và bên trái chữ.
| Cách đọc | たれ |
|---|---|
| Romaji | tare |
| Từ loại | danh từ |
たれたれ
tare
nước sốt chấm hoặc rưới món ăn làm từ xì dầu và mirin; sự rủ xuống, vật rủ xuống; (võ thuật) giáp che bụng và hông trong kiếm đạo kendo; bộ chữ Hán bao phía trên và bên trái chữ
- 1danh từ nước sốt chấm hoặc rưới món ăn làm từ xì dầu và mirinsauce (esp. soy or mirin-based dipping sauce)
- 2danh từ sự rủ xuống, vật rủ xuống, vạt che buông rủhanging; something hanging (flap, lappet, etc.)
- 3danh từ (võ thuật) giáp che bụng và hông trong kiếm đạo kendo(kendo) loin guard
- 4danh từ bộ chữ Hán bao phía trên và bên trái chữkanji radical enclosing the top-left corner of a character
- 5danh từ (lóng) phụ nữ, cô nàngwoman
Còn viết: 垂れ、垂