Từ vựng
たどり着く (たどりつく, tadoritsuku) nghĩa là gì?
たどり着く (たどりつく, tadoritsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là vất vả lắm mới đến được đích, lần mò mãi mới tới nơi.
| Cách đọc | たどりつく |
|---|---|
| Romaji | tadoritsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
たどり着くたどりつく
tadoritsuku
vất vả lắm mới đến được đích, lần mò mãi mới tới nơi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vất vả lắm mới đến được đích, lần mò mãi mới tới nơito (finally) arrive at; to reach (at last); to (manage to) get to
Còn viết: 辿り着く、辿りつく