Từ vựng
この前 (このまえ, konomae) nghĩa là gì?
この前 (このまえ, konomae) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm trước, dạo gần đây; lần trước, đợt vừa rồi; vừa rồi, trước đó, liền trước.
| Cách đọc | このまえ |
|---|---|
| Romaji | konomae |
| Từ loại | trạng từ, danh từ, tính từ の |
この前このまえ
konomae
hôm trước, dạo gần đây; lần trước, đợt vừa rồi; vừa rồi, trước đó, liền trước
- 1trạng từ · danh từ · tính từ の hôm trước, dạo gần đây, trước đây không lâuthe other day; previously; before
- 2danh từ · trạng từ lần trước, đợt vừa rồilast time
- 3tính từ の vừa rồi, trước đó, liền trướclast (Sunday, summer, etc.); previous (e.g. mayor, chapter); preceding
Còn viết: 此の前