Từ vựng
この内 (このうち, konouchi) nghĩa là gì?
この内 (このうち, konouchi) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) trong số này, giữa những cái này; ở trong này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | このうち |
|---|
| Romaji | konouchi |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
この内このうち
konouchi
(cụm từ) trong số này, giữa những cái này; ở trong này
- 1cụm từ (cụm từ) trong số này, giữa những cái nàyamong these; between these; of these
- 2cụm từ (cụm từ) ở trong nàyin here; in this
Còn viết: この中