Từ vựng

こそ (koso) nghĩa là gì?

こそ trong tiếng Nhật nghĩa là chính là, đặc biệt là, chỉ khi; tuy là, đành rằng là thế nhưng; chính vì, chỉ bởi vì; (trang trọng) tuyệt nhiên không, hoàn toàn không.

Thông tin tra cứu
Cách đọcこそ
Romajikoso
Từ loạitrợ từ
こそ
koso

chính là, đặc biệt là, chỉ khi; tuy là, đành rằng là thế nhưng; chính vì, chỉ bởi vì; (trang trọng) tuyệt nhiên không, hoàn toàn không

  1. 1trợ từ chính là, đặc biệt là, chỉ khiit is ... that ...; precisely; in particular
  2. 2trợ từ tuy là, đành rằng là thế nhưngalthough; while; it is the case that ... but
  3. 3trợ từ chính vì, chỉ bởi vìit is precisely because ... that ...; only because ...
  4. 4trợ từ (trang trọng) tuyệt nhiên không, hoàn toàn khôngnot at all; not in the slightest; absolutely not

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.