Từ vựng
こう言った (こういった, kouitta) nghĩa là gì?
こう言った (こういった, kouitta) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểu thế này, loại thế này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こういった |
|---|
| Romaji | kouitta |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
こう言ったこういった
kouitta
kiểu thế này, loại thế này
- 1cụm từ kiểu thế này, loại thế nàythis sort of; this type of