Từ vựng
くっ付く (くっつく, kuttsuku) nghĩa là gì?
くっ付く (くっつく, kuttsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là dính vào, bám chặt vào; bám sát theo, đi sát bên cạnh; cặp kè, gắn bó thân mật với nhau.
| Cách đọc | くっつく |
|---|---|
| Romaji | kuttsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
くっ付くくっつく
kuttsuku
dính vào, bám chặt vào; bám sát theo, đi sát bên cạnh; cặp kè, gắn bó thân mật với nhau
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ dính vào, bám chặt vàoto adhere to; to stick to; to cling to
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bám sát theo, đi sát bên cạnhto keep close to; to go along with
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ cặp kè, gắn bó thân mật với nhauto get involved with; to be thick with; to become intimate
Còn viết: 食っ付く