Từ vựng
お陰で (おかげで, okagede) nghĩa là gì?
お陰で (おかげで, okagede) trong tiếng Nhật nghĩa là (cụm từ) nhờ có, nhờ vào, do bởi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おかげで |
|---|
| Romaji | okagede |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
お陰でおかげで
okagede
(cụm từ) nhờ có, nhờ vào, do bởi
- 1cụm từ (cụm từ) nhờ có, nhờ vào, do bởithanks to ...; owing to ...; because of ...
Còn viết: お蔭で、御蔭で、御陰で