Từ vựng
お話 (おはなし, ohanashi) nghĩa là gì?
お話 (おはなし, ohanashi) trong tiếng Nhật nghĩa là câu chuyện, truyện kể; (kính ngữ) cuộc trò chuyện, buổi nói chuyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おはなし |
|---|
| Romaji | ohanashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
お話おはなし
ohanashi
câu chuyện, truyện kể; (kính ngữ) cuộc trò chuyện, buổi nói chuyện
- 1danh từ câu chuyện, truyện kểstory; tale
- 2danh từ (kính ngữ) cuộc trò chuyện, buổi nói chuyệntalk; discussion
Còn viết: お話し、御話、御話し