Từ vựng

お待ちかね (おまちかね, omachikane) nghĩa là gì?

お待ちかね (おまちかね, omachikane) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sự) được mong đợi từ lâu, hằng mong ngóng; người đã chờ đợi từ lâu, thứ được mong ngóng bấy lâu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcおまちかね
Romajiomachikane
Từ loạitính từ の
おまちかね
omachikane

(lịch sự) được mong đợi từ lâu, hằng mong ngóng; người đã chờ đợi từ lâu, thứ được mong ngóng bấy lâu

  1. 1tính từ の (lịch sự) được mong đợi từ lâu, hằng mong ngónglong-awaited; long-waited-for
  2. 2danh từ (lịch sự) người đã chờ đợi từ lâu, thứ được mong ngóng bấy lâusomeone who has waited a long time; something that one has waited impatiently for

Còn viết: お待ち兼ね、御待ち兼ね、御待兼ね

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.