Từ vựng
おやつ (oyatsu) nghĩa là gì?
おやつ trong tiếng Nhật nghĩa là bữa ăn nhẹ, quà chiều.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おやつ |
|---|
| Romaji | oyatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoyatsu
bữa ăn nhẹ, quà chiều
- 1danh từ bữa ăn vặt giữa hai bữa chínhbetween-meal snack
- 2danh từ quà chiều (khoảng 3 giờ), bữa xếmid-afternoon (around 3 o'clock) snack; afternoon refreshment; afternoon tea
Câu ví dụ
三時になったら、おやつを食べよう。
Đến ba giờ thì mình ăn quà chiều nhé.
子どもたちのおやつにケーキを作った。
Tôi làm bánh ngọt làm bữa xế cho bọn trẻ.