Từ vựng
あり合わせ (ありあわせ, ariawase) nghĩa là gì?
あり合わせ (ありあわせ, ariawase) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ có sẵn trong tay, sẵn gì dùng nấy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ありあわせ |
|---|
| Romaji | ariawase |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
あり合わせありあわせ
ariawase
đồ có sẵn trong tay, sẵn gì dùng nấy
- 1tính từ の · danh từ đồ có sẵn trong tay, sẵn gì dùng nấyon hand; readily available
Còn viết: 有り合わせ、あり合せ、有り合せ