Bộ thủ
Bộ 鼻 (TỊ) nghĩa là gì?
Bộ 鼻 (âm Hán-Việt Tị) nghĩa là mũi; viết 14 nét.
| Âm Hán-Việt | tị |
|---|---|
| Nghĩa | mũi |
| Số nét | 14 |
| Số chữ dùng bộ | 0 |
鼻tị14 nét0 chữ
mũi
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Bộ thủ
Bộ 鼻 (âm Hán-Việt Tị) nghĩa là mũi; viết 14 nét.
| Âm Hán-Việt | tị |
|---|---|
| Nghĩa | mũi |
| Số nét | 14 |
| Số chữ dùng bộ | 0 |
鼻tịmũi