Bộ thủ
Bộ 鼓 (CỔ) nghĩa là gì?
Bộ 鼓 (âm Hán-Việt Cổ) nghĩa là cái trống; viết 13 nét.
| Âm Hán-Việt | cổ |
|---|---|
| Nghĩa | cái trống |
| Số nét | 13 |
| Số chữ dùng bộ | 0 |
鼓cổ13 nét0 chữ
cái trống
Thứ tự nét · 13 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ
Bộ 鼓 (âm Hán-Việt Cổ) nghĩa là cái trống; viết 13 nét.
| Âm Hán-Việt | cổ |
|---|---|
| Nghĩa | cái trống |
| Số nét | 13 |
| Số chữ dùng bộ | 0 |
鼓cổcái trống