Bộ thủ

Bộ 血 (HUYẾT) nghĩa là gì?

Bộ 血 (âm Hán-Việt Huyết) nghĩa là máu, huyết; viết 6 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việthuyết
Nghĩamáu, huyết
Số nét6
Số chữ dùng bộ1
huyết
6 nét1 chữ

máu, huyết

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Chữ dùng bộ này

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.