Từ vựng
ROM (ロム, romu) nghĩa là gì?
ROM (ロム, romu) trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ nhớ chỉ đọc ROM; (internet) người chỉ đọc bài mà không bình luận trên diễn đàn.
| Cách đọc | ロム |
|---|---|
| Romaji | romu |
| Từ loại | danh từ |
ROMロム
romu
(máy tính) bộ nhớ chỉ đọc ROM; (internet) người chỉ đọc bài mà không bình luận trên diễn đàn
- 1danh từ (máy tính) bộ nhớ chỉ đọc ROMread-only memory; ROM
- 2danh từ (internet) người chỉ đọc bài mà không bình luận trên diễn đànlurker (in an online community)