Từ vựng
BGM (ビー・ジー・エム) nghĩa là gì?
BGM (ビー・ジー・エム, bii/jii/emu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc nền.
| Cách đọc | ビー・ジー・エム |
|---|---|
| Romaji | bii/jii/emu |
| Từ loại | danh từ |
BGMビー・ジー・エム
bii/jii/emu
nhạc nền
- 1danh từ nhạc nềnbackground music; BGM
Từ vựng
BGM (ビー・ジー・エム, bii/jii/emu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc nền.
| Cách đọc | ビー・ジー・エム |
|---|---|
| Romaji | bii/jii/emu |
| Từ loại | danh từ |
nhạc nền