Từ vựng
ASCII (アスキー, asukii) nghĩa là gì?
ASCII (アスキー, asukii) trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) bộ mã chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ, mã ASCII.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | アスキー |
|---|
| Romaji | asukii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ASCIIアスキー
asukii
(máy tính) bộ mã chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ, mã ASCII
- 1danh từ (máy tính) bộ mã chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ, mã ASCIIAmerican Standard Code for Information Interchange; ASCII