Từ vựng
50 (ごじゅう, gojuu) nghĩa là gì?
50 (ごじゅう, gojuu) trong tiếng Nhật nghĩa là năm mươi, 50.
| Cách đọc | ごじゅう |
|---|---|
| Romaji | gojuu |
| Từ loại | số từ |
50ごじゅう
gojuu
năm mươi, 50
- 1số từ năm mươi, 50fifty; 50
Còn viết: 五十、五〇
Từ vựng
50 (ごじゅう, gojuu) trong tiếng Nhật nghĩa là năm mươi, 50.
| Cách đọc | ごじゅう |
|---|---|
| Romaji | gojuu |
| Từ loại | số từ |
năm mươi, 50
Còn viết: 五十、五〇