Từ vựng
40 (よんじゅう, yonjuu) nghĩa là gì?
40 (よんじゅう, yonjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bốn mươi, 40.
| Cách đọc | よんじゅう |
|---|---|
| Romaji | yonjuu |
| Từ loại | số từ |
40よんじゅう
yonjuu
bốn mươi, 40
- 1số từ bốn mươi, 40forty; 40
Còn viết: 四十、四〇、四拾
Từ vựng
40 (よんじゅう, yonjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bốn mươi, 40.
| Cách đọc | よんじゅう |
|---|---|
| Romaji | yonjuu |
| Từ loại | số từ |
bốn mươi, 40
Còn viết: 四十、四〇、四拾