Từ vựng
4000 (よんせん, yonsen) nghĩa là gì?
4000 (よんせん, yonsen) trong tiếng Nhật nghĩa là bốn nghìn, 4.000.
| Cách đọc | よんせん |
|---|---|
| Romaji | yonsen |
| Từ loại | số từ |
4000よんせん
yonsen
bốn nghìn, 4.000
- 1số từ bốn nghìn, 4.000four thousand; 4,000
Còn viết: 四千、4千、四〇〇〇
Từ vựng
4000 (よんせん, yonsen) trong tiếng Nhật nghĩa là bốn nghìn, 4.000.
| Cách đọc | よんせん |
|---|---|
| Romaji | yonsen |
| Từ loại | số từ |
bốn nghìn, 4.000
Còn viết: 四千、4千、四〇〇〇